Erfolgreich Auswandern nach Vietnam

Hilfreicher Wortschatz für Auswanderer

  • Wie schreibe ich eine Bewerbung in einer anderen Sprache?
  • Was heißt Umzug? 
  • Was heißt Stellenanzeige? 

Hier finden Sie die Antwort auf Ihre Fragen. Seien Sie vorbereitet! Wandern Sie erfolgreich aus!

Wenn Sie nach Vietnam auswandern möchten, ist es unerlässlich, dass Sie die Sprache Ihrer neuen Heimat beherrschen. Nur so können Sie eine Bewerbung auf Vietnamesisch verfassen und haben keine Schwierigkeiten beim Ausfüllen von Formularen. Lernen Sie höfliche Phrasen und Wörter auf Vietnamesisch, die Sie beim Anmelden und bei vielen Begegnungen mit den Behörden brauchen.

Zu den beliebtesten Zielen für Auswanderungen nach Vietnam gehören Can Tho, Da Nang, Hai Phong, Na Hoi und Ho Chi Minh Stadt.

Vokabeln für die Bewerbung

làm việc arbeiten
làm nghề…. tätig sein als, arbeiten als
công việc, vị trí công việc die Arbeitsstelle
tình trạng thất nghiệp die Arbeitslosigkeit
thất nghiệp arbeitslos
thị trường việc làm der Arbeitsmarkt
người lao động der Arbeitnehmer
nhà tuyển dụng, người sử dụng lao động der Arbeitgeber
tuyển ai đó jemanden anwerben
so sánh với vergleichen mit
mời, đề nghị ai đó thứ gì đó jemandem etwas bieten
thủ trưởng, người chủ der Chef
hãng die Firma
văn phòng das Büro
thông tin tuyển dụng die Stellenanzeige
đọc lesen
tìm kiếm suchen
chú ý, chăm chú beachten
tìm thấy, thấy finden
cung cấp việc das Stellenangebot
xin việc sich bewerben
người xin việc, ứng cử viên der Bewerber
ảnh hồ sơ xin việc das Bewerbungsfoto
thư xin việc das Anschreiben
gửi schicken
chất vấn, thắc mắc die Anfrage
cuộc hẹn der Termin
thống nhất một cuộc hẹn einen Termin vereinbaren
tài liệu bổ sung der Anhang
văn bằng das Zeugnis
nâng cao trình độ chuyên môn die Fortbildung
sự nghiệp die Karriere
kiến thức chuyên ngành das Fachwissen, das Know-how
khả năng die Fähigkeit
quan tâm đến cái gì sich interessieren für
sự quan tâm das Interesse
năng lực die Kompetenz
sự thách thức die Herausforderung
Đòi hỏi cao, cầu toàn anspruchsvoll
hoàn thành yêu cầu die Anforderungen erfüllen
cố gắng, nỗ lực sich bemühen
hoài bão, khát vọng, tham vọng der Ehrgeiz
hoài bão, tham vọng ehrgeizig
năng lực das Talent
có năng lực talentiert
có danh tiếng die Auszeichnung
phát triển entwickeln
thành đạt erfolgreich
tự hào stolz sein
thật thà ehrlich
có thế können
sự từ chối, sự khước từ die Ablehnung
hứa hẹn die Zusage
hợp đồng der Vertrag
unterschreiben
bắt đầu der Beginn
kéo dài die Dauer
của (Besitz), từ (Präposition) von
tới,đến bis
từ seit
trong khi während
ngắn hạn kurzfristig
thanh toán, sự trả tiền die Bezahlung
thống nhất vereinbaren
lương, thu nhập das Gehalt
tiền lương der Lohn
cắt giảm lương die Gehaltskürzung
cho thôi việc, đuổi việc kündigen
sự cho nghỉ việc, sự xin thôi việc die Kündigung
thời hạn quy ước trước khi chấm dứt hợp đồng (lao động) die Kündigungsfrist
tiền bồi thường khi bị nghỉ việc die Abfindung
sự cạnh tranh die Konkurrenz
đối thủ cạnh tranh der Konkurrent
có khả năng cạnh tranh konkurrenzfähig

Kommunikation im Ausland

nói reden
nói sagen
nói lắp, nói ấp úng stottern
lúng túng verlegen sein
rụt rè schüchtern
nói nhỏ flüstern
im lặng schweigen
nghe hören
hiếu verstehen
khó hiểu unverständlich
rõ ràng deutlich
không rõ ràng undeutlich
hiểu lầm, hiểu sai điều gì đó etwas missverstehen
Tôi không hiểu cái đó. Das verstehe ich nicht.
Làm ơn nhắc lại. Bitte wiederholen Sie das.
hỏi fragen
câu hỏi, chất vấn die Frage
trả lời, đối đáp die Antwort
trả lời lạc đề, trả lời ngoài lề abschweifend antworten
nói to điều gì đó etwas laut aussprechen
bày tỏ, biểu hiện sich ausdrücken
giải thích erklären
lĩnh hiộ, hiểu rõ begreifen
đế ý merken
thông báo, báo tin Bescheid sagen
bày tỏ ý kiến sich aussprechen
nói đến, đề cập đến điều gì đó etwas erwähnen
thêm, bổ sung hinzufügen, ergänzen
nói rõ, tuyên bố behaupten
ám chỉ, gợi ý điều gì đó etwas andeuten
hiểu một điều gì đó theo đúng nghĩa đen etwas wörtlich nehmen
chữa korrigieren
phản bác lại ai đó jemandem widersprechen
tranh luận überreden
ngạc nhiên, lấy làm lạ sich wundern
tập lại wiederholen
mô phỏng lại wiedergeben
Đọc vorlesen
bằng lời nói mündlich
sao chép imitieren
Đùa, nói đùa scherzen
nói đùa der Witz
sự châm biếm, sự mỉa mai die Ironie
ngạn ngữ, thành ngữ, câu châm ngôn das Sprichwort
cách diễn đạt die Redensart
chửi rủa fluchen
khóa học tiếng der Sprachkurs

Gebräuchliche Phrasen

Chào mừng! / Hoan nghênh! Willkommen!
Xin chào! Hallo!
Chào buổi sáng! Guten Morgen!
Xin chào! Guten Tag!
Chào buổi tối! Guten Abend!
Chúc ngủ ngon! Gute Nacht!
Tạm biệt! auf Wiedersehen
ja
không nein
có lẽ vielleicht
đề nghị, xin bitten um
lời cầu xin, sự thỉnh cầu das Anliegen, die Bitte
đề nghị, xin bitte
rất vui lòng Gern geschehen.
cám ơn sich bedanken
Cám ơn! Danke!
Xin lỗi, … Entschuldigung, …
tốt rồi in Ordnung
tiếc leider
rất tốt sehr gut
hoan hô! Hurra!
thật tiếc Wie schade!
chú ý! Achtung!
Chúc ngon miệng! / chúc ăn ngon! Guten Appetit!
Dzô! Prost!
anh yêu em (mann spricht zu frau), em yêu anh (frau spricht zu mann) Ich liebe dich.
Tôi … tuổi. Ich bin … Jahre alt.
Tôi đến … Ich komme …
từ nước Đức aus Deutschland
từ nước áo aus Österreich
từ nước Thụy sĩ aus der Schweiz
Tôi đã lập gia đình. / Tôi chưa lập gia đình. Ich bin (nicht) verheiratet.
Chỗ này còn trống không? Ist dieser Platz noch frei?
Chờ một chút. Einen Moment bitte.
chúc mừng sinh nhật zum Geburtstag gratulieren
kính thưa quí ông và quí bà,…. Sehr geehrte Damen und Herren, …
thân chào,…. Herzliche Grüße, …
kính thưa,… Mit freundlichen Grüßen, …
ví dụ như zum Beispiel
Tôi không cần cái này. Ich brauche das nicht.
Tôi được phép dùng nhà vệ sinh không? / Tôi được phép sử dụng nhà vệ sinh không? Dürfte ich bitte die Toilette benutzen?

 

Möchten Sie mehr lernen?
Ich empfehle Ihnen hierzu den Vietnamesisch-Sprachkurs von Sprachenlernen24:
Lernen Sie Vietnamesisch mit der Langzeitgedächtnis-Lernmethode!*